| /openbsd-src/regress/usr.bin/ssh/ |
| H A D | keygen-knownhosts.sh | 6 rm -f $OBJ/kh.* 10 ${SSHKEYGEN} -qt ed25519 -f $OBJ/kh.$x -C "$x" -N "" || \ 13 echo "# $x" >> $OBJ/kh.hosts 24 cat $OBJ/kh.${x}.pub 26 echo "" >> $OBJ/kh.hosts 27 ) >> $OBJ/kh.hosts 33 cat $OBJ/kh.hosts >> $OBJ/kh.invalid 34 echo "host-i " >> $OBJ/kh.invalid 36 cp $OBJ/kh.invalid $OBJ/kh.invalid.orig 37 cp $OBJ/kh.hosts $OBJ/kh.hosts.orig [all …]
|
| H A D | Makefile | 127 key.rsa-* keys-command-args kh.* known_hosts askpass \
|
| /openbsd-src/gnu/gcc/libcpp/po/ |
| H A D | vi.po | 21 msgstr "iconv không hỗ trợ khả năng chuyển đổi từ %s sang %s" 30 msgstr "chưa thi hành iconv nên không thể chuyển đổi từ %s sang %s" 35 msgstr "ký tự 0x%lx không phải nằm trong bộ ký tự nguồn cơ bản\n" 44 msgstr "ký tự 0x%lx không có dạng byte đơn trong bộ ký tự thi hành" 49 msgstr "Ký tự %x có lẽ không phải có kiểu NFKC" 58 msgstr "« \\%c » có nghĩa khác trong ngôn ngữ C truyền thống" 62 msgstr "Trong « _cpp_valid_ucn » nhưng mà không phải lả một UCN" 72 msgstr "%.*s không phải là ký tự chung hợp lệ" 81 msgstr "ký tự chung %.*s không phải là hợp lệ trong bộ nhận diện" 86 msgstr "ký tự chung %.*s không phải hợp lệ tại đầu của bộ nhận diện" [all …]
|
| /openbsd-src/gnu/usr.bin/binutils-2.17/opcodes/po/ |
| H A D | vi.po | 33 msgstr "<không cho phép độ chính xác>" 70 msgstr "không biết ràng buộc « %c »" 76 msgstr "tác tử ở ngoại phạm vị (%ld không phải ở giữa %ld và %ld)" 81 msgstr "tác tử ở ngoại phạm vị (%lu không phải ở giữa %lu và %lu)" 86 msgstr "<không biết thanh ghi %d>" 119 msgstr "không chấp nhận câu lệnh" 141 msgstr "không chấp nhận dạng câu lệnh" 159 msgstr " • không rõ •" 171 msgstr "tác tử ở ngoại phạm vị (%ld không phải ở giữa %ld và %lu)" 177 msgstr "tác tử ở ngoại phạm vị (%lu không phải ở giữa 0 và %lu)" [all …]
|
| /openbsd-src/gnu/usr.bin/binutils-2.17/gprof/po/ |
| H A D | vi.po | 44 msgstr "%s: cảnh báo: đang bỏ qua việc đếm khối-cơ-bản exec (sử dụng -l hay --line)\n" 160 " không có thời gian truyền bá\n" 237 msgstr "%s: không mở được %s.\n" 242 msgstr "%s: không phân tách được tập tin ánh xạ %s.\n" 247 msgstr "%s: %s: không có định dạng a.out\n" 252 msgstr "%s: không tìm được phần .text trong %s\n" 262 msgstr "%s: không thi hành được -c\n" 272 msgstr "%s: tập tin `%s' không có ký tự nào\n" 287 msgstr "%s: tập tin quá ngắn nên không phải là tập tin loại gmon\n" 302 msgstr "%s: %s: đã tìm thẻ sai %d (tập tin bị hỏng không?)\n" [all …]
|
| /openbsd-src/gnu/usr.bin/binutils-2.17/ld/po/ |
| H A D | vi.po | 40 msgstr "%P: cảnh báo : không tìm thấy ký hiệu bắt đầu thumb %s\n" 47 "\tTạo ra một _tập tin cơ bản_ cho các DLL có khả năng định vị lại\n" 141 msgstr " --add-stdcall-alias Xuất ký hiệu với và không với « @nn » (_thêm bí danh gọi ch… 152 " --enable-stdcall-fixup Liên kết « _sym » đến « _sym@nn », không có cảnh báo\n" 220 " --dll-search-prefix=<chuỗi> Khi liên kết động đến DLL không có thư viên nhập,\n" 282 msgstr "%P%F: kiểu hệ thống con không hợp lệ %s\n" 286 msgstr "%P%F: số thập lục không hợp lệ cho tham số « %s »\n" 326 msgstr "%F%P: thao tác PE với tập tin không phải PE.\n" 345 msgstr "%X%P: « bfd_hash_table_init » (bfd băm bảng khởi động) với bảng cref thất bại: %E\n" 378 msgstr "%B%F: không thể đọc các ký hiệu ; %E\n" [all …]
|
| /openbsd-src/gnu/usr.bin/perl/cpan/Unicode-Collate/t/ |
| H A D | loc_om.t | 40 ok($objOm->lt("dh", "kh")); 41 ok($objOm->lt("kh", "ny")); 53 ok($objOm->eq("kh", "Kh")); 69 ok($objOm->lt("kh", "Kh")); 85 ok($objOm->gt("kh", "Kh"));
|
| H A D | loc_sw.t | 44 ok($objSw->lt("k", "kh")); 45 ok($objSw->gt("kz","kh"));
|
| /openbsd-src/gnu/usr.bin/binutils-2.17/bfd/po/ |
| H A D | vi.po | 38 msgstr "%s: không mô tả được phân đoạn `%s' trong định dạng tập tin a.out" 43 msgstr "%s: không mô tả được phân đoạn cho ký tự `%s' trong định dạng tập tin a.out" 47 msgstr "*không rõ*" 52 msgstr "%s: không hỗ trợ việc liên kết có thể đặt vị trí lại từ %s tới %s" 100 msgstr "Tập tin kho không có chỉ mục; hãy chạy ranlib để thêm" 116 msgstr "Dạng tập tin không rõ ràng" 120 msgstr "Phần không có nội dung" 128 msgstr "Ký tự cần phần tìm sửa lỗi, và nó không tồn tại" 149 msgstr "BFD %s sự xác nhận không thành công %s:%d" 173 msgstr "chưa ánh xạ: không đặt biến môi trường\n" [all …]
|
| /openbsd-src/gnu/usr.bin/binutils-2.17/binutils/po/ |
| H A D | vi.po | 72 msgstr "%s: không thể lấy địa chỉ từ kho" 77 msgstr "không biết kiểu dáng tháo gõ « %s »" 82 msgstr "không có mục nhập %s trong kho\n" 162 msgstr " [P] • dùng tên _đường dẫn_ đầy đủ khi khớp\n" 234 msgstr "hai tùy chọn thao tác khác đã xác định" 239 msgstr "không cho phép tùy chọn « -- %c »" 287 msgstr "%s không phải là một kho hợp lệ" 302 msgstr "không có mục nhập %s trong kho %s." 307 msgstr "%s: không có ánh xạ kho cần cập nhật" 332 msgstr "%s: tập tin %s không phải là kho\n" [all …]
|
| /openbsd-src/gnu/usr.bin/perl/t/op/ |
| H A D | coresubs.t | 48 open my $kh, $keywords_file 50 while(<$kh>) {
|
| H A D | coreamp.t | 1169 open my $kh, $keywords_file 1171 while(<$kh>) {
|
| H A D | signatures.t | 1552 open my $kh, $keywords_file 1554 while(<$kh>) {
|
| /openbsd-src/lib/libfido2/src/ |
| H A D | u2f.c | 480 encode_cred_authdata(const char *rp_id, const uint8_t *kh, uint8_t kh_len, in encode_cred_authdata() argument 531 fido_buf_write(&ptr, &len, kh, kh_len) < 0 || in encode_cred_authdata() 569 uint8_t *kh = NULL; in parse_register_reply() local 596 (kh = calloc(1, kh_len)) == NULL || in parse_register_reply() 597 fido_buf_read(&reply, &len, kh, kh_len) < 0) { in parse_register_reply() 616 if (encode_cred_authdata(cred->rp.id, kh, kh_len, pubkey, in parse_register_reply() 632 freezero(kh, kh_len); in parse_register_reply()
|
| /openbsd-src/regress/lib/libcrypto/x509/bettertls/certificates/ |
| H A D | 903.crt | 19 kh/nYRwuufP+6saOmNloqth6TnVHsr8YQkYAE9cYyCZAVEU9Z2qxiesROdzJgh2H
|
| H A D | 1815.key | 22 nvvJck7wYpdwws5YjfppM1Cn8nFUJcoc0gIw4Z67q6OaWz+kh++1DeCDHb1o5Trz
|
| H A D | 2044.key | 26 HPIVWW+nGi4G64RBDaml+56kh/JsqCfEFrzmk5/Cg8j6Jt2LBrp7bg==
|
| H A D | 3523.key | 4 bO/kh+kcd3eTgCwBjSb0Sm2Clz2hOLmL6YJtbkXTW+2EcJNRcRudunST4h9UybuK
|
| H A D | 1596.key | 3 f3eSXdbJZiOTgqGgo6w54r+kh/Ct+N4Y9oVsDND/AyYs14suEVChaKhYhjWawn6t
|
| H A D | 2828.chain | 14 J3Av6+/gdA8fU1mr0Nmd3b3SyC0hhcfYqAe0rbE1MppKZE614tCYaB5YQy6+83kh
|
| H A D | 2772.chain | 14 fqGUpbm+9+UNoTF1z3i/oVygzWwRgJtzmZgNGtOW6pQf9F7HpNDYvOrdLYaYG/kh
|
| H A D | 565.chain | 45 BCULc+9kh+UbxRIasiVJaA5/QFfJrtaCHEUjQE0xz0ULCpVwz1/8+Csp+fGLS8+Y
|
| /openbsd-src/usr.sbin/ospfd/ |
| H A D | kroute.c | 527 kr_redist_remove(struct kroute_node *kh, struct kroute_node *kn) in kr_redist_remove() argument 540 for (kn = kh; kn; kn = kn->next) in kr_redist_remove() 608 kr_redistribute(struct kroute_node *kh) in kr_redistribute() argument 615 if (kroute_find(kh->r.prefix.s_addr, kh->r.prefixlen, RTP_ANY) != kh) in kr_redistribute() 620 for (kn = kh; kn; kn = kn->next) in kr_redistribute() 631 kr = kh->r; in kr_redistribute()
|
| /openbsd-src/usr.sbin/ospf6d/ |
| H A D | kroute.c | 514 kr_redist_remove(struct kroute_node *kh, struct kroute_node *kn) in kr_redist_remove() argument 527 for (kn = kh; kn; kn = kn->next) in kr_redist_remove() 599 kr_redistribute(struct kroute_node *kh) in kr_redistribute() argument 606 if (kroute_find(&kh->r.prefix, kh->r.prefixlen, RTP_ANY) != kh) in kr_redistribute() 611 for (kn = kh; kn; kn = kn->next) in kr_redistribute() 622 kr = kh->r; in kr_redistribute()
|
| /openbsd-src/lib/libcurses/ |
| H A D | Caps-ncurses | 264 capalias HM kh XENIX key_home
|